- Chương trình đào tạo cử nhân ngành Quản trị Dịch vụ du lịch & lữ hành được xây dựng nhằm đào tạo nguồn nhân lực du đáp ứng nhu cầu của xã hội. Sinh viên được trang bị kiến thức và kỹ năng về quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành, có khả năng thích ứng, tư duy phản biện, năng lực tự học - tự nghiên cứu nhằm giải quyết những vấn đề của ngành. Bên cạnh đó, người học cũng đạt được những yêu cầu về phẩm chất đạo đức, tư tưởng chính trị và sức khoẻ tốt nhằm phục vụ xã hội trong thời kỳ hội nhập quốc tế.
- Cử nhân ngành Quản trị Dịch vụ du lịch & lữ hành sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm tốt các công việc tại các vị trí như: cán bộ, nhân viên các bộ phận trong một doanh nghiệp du lịch (công ty - doanh nghiệp du lịch, hãng lữ hành, hãng hàng không, hãng vận chuyển, khu du lịch, khách sạn, nhà hàng, khu vui chơi giải trí liên hợp…), Cán bộ điều hành, tiếp thị, nhân sự, tài chính tại các cơ quan nghiên cứu, kinh doanh du lịch trong và ngoài nước; Giảng dạy nghiên cứu về lĩnh vực du lịch tại các trường đại học cao đẳng…
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 132 tín chỉ (không bao gồm học phần GDTC, GDQP).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 3,5 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc tương đương;
Hình thức dự tuyển
- Phương thức 1: dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: dựa trên học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM
Hồ sơ dự tuyển
- Đơn Xét Tuyển
- Học Bạ THPT Photo
- CMND Photo
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
TT
|
Mã học Phần
|
Tên học Phần |
Số tín chỉ |
||||
|
Lý thuyết
|
Thực hành/ thí nghiệm |
Đồ án
|
Thực tập
|
Tổng
|
|||
|
I. Khối kiến thức giáo dục đại cương |
|
|
|
|
13 |
||
|
|
|
1.1-Lý luận chính trị |
|
|
|
|
11 |
|
1 |
190441 |
Triết học Mác – Lênin Philosophy of marxism and Leninism |
3 |
|
|
|
3 |
|
2 |
190117 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin Philosophy of marxism and Leninism |
2 |
|
|
|
2 |
|
3 |
190014 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific socialism |
2 |
|
|
|
2 |
|
4 |
190443 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Ideology |
2 |
|
|
|
2 |
|
5 |
190152 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of the Communist Party of Vietnam |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
1.2- Khoa học xã hội |
|
|
|
|
2 |
|
6 |
190445 |
Pháp luật đại cương General Laws |
|
|
|
|
2 |
|
II.Khối kiến thức bổ trợ |
|
|
|
|
18 |
||
|
|
|
2.1-Ngoại ngữ |
|
|
|
|
15 |
|
7 |
200025 |
Tiếng Anh 1 English 1 |
3 |
|
|
|
3 |
|
8 |
190365 |
Tiếng Anh 2 English 2 |
3 |
|
|
|
3 |
|
9 |
190366 |
Tiếng Anh 3 English 3 |
3 |
|
|
|
3 |
|
10 |
190367 |
Tiếng Anh 4 English 4 |
3 |
|
|
|
3 |
|
11 |
190368 |
Tiếng Anh 5 English 5 |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
2.2-Tin học và khoa học tự nhiên |
|
|
|
|
3 |
|
12 |
200026 |
Tin học căn bản Basic Informatics |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
2.3-Giáo dục thể chất |
|
|
|
|
3 |
|
13 |
190060 |
Giáo dục Thể chất 1 Physical Education 1 |
|
2 |
|
|
2 |
|
14 |
190061 |
Giáo dục Thể chất 2 Physical Education 2 |
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
Chọn 1 trong các học phần sau: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thể dục nhịp điệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bóng chuyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bóng đá |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3-Giáo dục An ninh – quốc phòng |
|
|
|
|
8 |
|
15 |
190059 |
Giáo dục Quốc phòng Military and Defense Education |
|
8 |
|
|
8 |
|
III. Khối kiến thức cơ sở và cơ sở ngành |
|
|
|
|
47 |
||
|
|
|
3.1. Khối kiến thức cơ sở |
|
|
|
|
14 |
|
16 |
190123 |
Kinh tế vi mô Microeconomics |
3 |
|
|
|
3 |
|
17 |
190124 |
Kinh tế vĩ mô Macroeconomics |
3 |
|
|
|
3 |
|
18 |
200020 |
Quản trị học Introduction to Management |
3 |
|
|
|
3 |
|
19 |
200013 |
Marketing căn bản Basic Marketing |
3 |
|
|
|
3 |
|
20 |
190224 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học Research Methods |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
3.2. Khối kiến thức cơ sở ngành |
|
|
|
|
33 |
|
21 |
190167 |
Luật du lịch Tourism Laws |
2 |
|
|
|
2 |
|
22 |
200031 |
Văn hóa ẩm thực Culinary Culture |
2 |
|
|
|
2 |
|
23 |
200029 |
Tổng quan du lịch Introduction to Tourism & Hospitality Industry |
3 |
|
|
|
3 |
|
24 |
190040 |
Địa lý du lịch Tourism Geography |
3 |
|
|
|
3 |
|
25 |
190332 |
Tâm lý khách du lịch Customer psychology |
3 |
|
|
|
3 |
|
26 |
190062 |
Giao tiếp trong kinh doanh du lịch Consumer Behavior in Tourism |
3 |
|
|
|
3 |
|
27 |
190307 |
Quản trị nhân sự du lịch Human Resources Management in Tourism |
3 |
|
|
|
3 |
|
28 |
190267 |
Phát triển du lịch bền vững Sustainable DevCELOpment Of Tourism |
2 |
|
|
|
2 |
|
29 |
190433 |
Tổ chức sự kiện Event Planning |
2 |
|
|
|
2 |
|
30 |
190206 |
Marketing du lịch Marketing in Hospitality Industry |
2 |
|
|
|
2 |
|
31 |
190376 |
Tiếng Anh chuyên ngành lữ hành 1 English for Tourism and Travel Management 1 |
4 |
|
|
|
4 |
|
32 |
190377 |
Tiếng Anh chuyên ngành lữ hành 2 English for Tourism and Travel Management 2 |
4 |
|
|
|
4 |
|
IV. Khối kiến thức chuyên ngành |
|
|
|
|
37 |
||
|
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
|
37 |
|
33 |
190445 |
Tuyến điểm du lịch Việt Nam 1 Travel Destinations’ Viet Nam 1 |
3 |
|
|
|
3 |
|
34 |
190445 |
Tuyến điểm du lịch Việt Nam 2 Travel Destinations’ Viet Nam 2 |
3 |
|
|
|
3 |
|
35 |
190224 |
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch Tour Guiding Skills |
4 |
|
|
|
4 |
|
36 |
200005 |
Kỹ năng hoạt náo và MC Tourism Animation Techniquess and MC |
3 |
|
|
|
3 |
|
37 |
190341 |
Thiết kế và điều hành tour Tourism Planning and Tour operation |
4 |
|
|
|
4 |
|
38 |
190293 |
Quản trị kinh doanh lữ hành Travel Management |
4 |
|
|
|
4 |
|
39 |
200045 |
Văn hóa đa quốc gia Multi-country culture |
3 |
|
|
|
3 |
|
40 |
200043 |
Quản trị điểm đến du lịch Tourism destination management |
3 |
|
|
|
3 |
|
41 |
190451 |
Văn hóa du lịch Traveling culture |
3 |
|
|
|
3 |
|
42 |
200042 |
Du lịch cộng đồng Community tourism |
2 |
|
|
|
2 |
|
43 |
200044 |
Thương lượng và đàm phán trong kinh doanh Negotiating in business |
2 |
|
|
|
2 |
|
44 |
190032 |
Đại cương lịch sử Việt Nam Introduction to Vietnamese History |
3 |
|
|
|
3 |
|
V. Kiến thức đồ án, tốt nghiệp |
|
|
|
|
17 |
||
|
|
|
5.1. Chuyên đề: không có |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2. Kiến tập |
|
|
|
|
8 |
|
45 |
200041 |
Nhập môn Quản trị dịch vu lịch Introduction tourism service management |
1 |
|
|
|
1 |
|
46 |
190354 |
Thực tập 1 Internship 1 |
3 |
|
|
|
3 |
|
47 |
190355 |
Thực tập 2 Internship 2 |
4 |
|
|
|
4 |
|
|
|
5.3. Thực tập & KLTN (hoặc học môn thay thế) |
|
|
|
|
9 |
|
48 |
200046 |
Khoá luận Thesis |
9 |
|
|
|
|
|
|
|
Môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
|
49 |
190130 |
Kỹ năng mềm Soft Skills |
3 |
|
|
|
3 |
|
190360 |
Thực tập tốt nghiệp Graduation Internship |
|
6 |
|
|
6 |
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ