- Chương trình đào tạo thạc sĩ Mỹ thuật ứng dụng được xây dựng trên cơ sở nghiên cứu nhu cầu của xã hội về nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực thiết kế đồng thời có sự tham khảo Chương trình đào tạo của một số trường đại học thuộc Top 100 thế giới, cụ thể: Đại học Tomas Bata (CH Séc) với các chương trình: Master of Fashion Design, Master of Product Design, Master of Graphic Design, Master of Shoe Design, Master of Spatial Design. Đại học New South Wales (Australia) với các chương trình: Master of Design, Master of Art.
- Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 60 tín chỉ.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Về văn bằng:
- Tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự tuyển (không phân biệt loại hình đào tạo, cơ sở đào tạo, hạng tốt nghiệp);
- Tốt nghiệp đại học ngành gần, ngành khác với chuyên ngành đăng ký dự tuyển phải có chứng chỉ bổ sung kiến thức;
- Trường hợp có giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đúng ngành hoặc ngành phù hợp vẫn được dự tuyển nhưng phải có bằng tốt nghiệp trước khi được công nhận trúng tuyển.
- Về thâm niên công tác:
- Tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc ngành phù hợp với ngành hoặc chuyên ngành đăng ký dự tuyển được dự tuyển ngay sau khi tốt nghiệp;
- Tốt nghiệp đại học ngành gần, ngành khác phải có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan.
- Đối tượng và chính sách ưu tiên:
- Người có thời gian công tác hai năm liên tục trở lên (tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là Khu vực I (theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành). Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;
- Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;
- Con liệt sĩ;
- Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động;
- Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương thuộc KVI;
- Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hóa học.
- Mức ưu tiên: Người dự tuyển thuộc đối tượng ưu tiên (bao gồm cả người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên) được cộng vào kết quả thi 10 (mười) điểm cho môn ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không thuộc diện miễn thi ngoại ngữ và cộng 1 (một) điểm (thang điểm 10) cho 1 (một) trong 2 (hai) môn thi cơ bản và cơ sở.
Hình thức dự tuyển
- Thi tuyển các môn sau:
- Môn cơ bản: Phát triển ý tưởng thiết kế
- Môn cơ sở: Nghị luận thiết kế
- Môn ngoại ngữ: Tiếng Anh (nghe-nói-đọc-viết)
Hồ sơ dự tuyển
- Phiếu đăng ký dự tuyển chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ (in từ trang đăng ký dự tuyển trực tuyến hoặc trong email xác nhận đăng ký dự tuyển);
- 02 bản lý lịch khoa học (có dán ảnh đóng dấu giáp lai, xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương cư trú);
- 01 bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học;
- 01 bản photo công chứng Giấy công nhận văn bằng do Cục Quản lý chất lượng thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp (nếu văn bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ hoặc tiến sĩ được cấp bởi cơ sở giáo dục đại học nước ngoài);
- 01 bản photo bảng điểm tốt nghiệp đại học;
- 01 bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ Anh/chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (nếu có);
- 01 bản photo chứng chỉ bổ sung kiến thức (nếu có);
- 01 phiếu khám sức khỏe (còn giá trị trong thời hạn 06 tháng và có đóng dấu ảnh);
- 02 ảnh 3×4 (đúng kích cỡ, ảnh chụp cách đăng ký dự tuyển không quá 6 tháng);
- Chứng nhận các thành tích về chuyên môn hoặc nghiên cứu khoa học (nếu có, bản photo);
- 01 giấy xác nhận thâm niên công tác (được quy định theo danh mục đính kèm);
* Lưu ý: Nhà trường sẽ tiến hành hậu kiểm các văn bằng/chứng chỉ trong hồ sơ dự tuyển
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã số |
Tên học phần |
Tên học phần |
Tổng TC |
LT |
TH, TN, TL |
|
A. Phần kiến thức chung |
15 |
|
|
||
|
FL700000 |
Tiếng Anh |
English |
10 |
10 |
0 |
|
SH700000 |
Triết học Mác – Lênin |
Philosophy |
3 |
3 |
0 |
|
IN700000 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
Research Methods |
2 |
2 |
0 |
|
B. Phần kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành |
30 |
|
|
||
|
B.1 Các học phần cơ sở ngành bắt buộc |
6 |
|
|
||
|
IA701010 |
Lý thuyết & Phương pháp thiết kế |
Theory and Methodology of Design |
2 |
1 |
1 |
|
IA701020 |
Nguyên lý thị giác nâng cao 1 |
Advanced Visual studies in Design |
2 |
1 |
1 |
|
IA701030 |
Nguyên lý thị giác nâng cao 2 |
Advanced Visual studies in Design |
2 |
1 |
1 |
|
B.2 Các học phần cơ sở ngành tự chọn (chọn tối thiểu 12 tín chỉ, trong đó có 01 chuyên đề nghiên cứu) |
12 |
|
|
||
|
IA701040 |
Ergonomics nâng cao |
Advanced Ergonomics |
3 |
2 |
1 |
|
IA701050 |
Thiết kế và chất liệu |
Design and Materials |
3 |
2 |
1 |
|
IA701060 |
Phối hợp chất liệu |
Mix Media |
3 |
2 |
1 |
|
IA701070 |
Thị trường thiết kế |
Marketing Design |
3 |
2 |
1 |
|
IA701080 |
Mỹ học |
Aesthetics |
3 |
3 |
0 |
|
IA701090 |
Văn hóa và bản sắc |
Culture and Identity |
3 |
3 |
0 |
|
IA701100 |
Hành vi tiêu dùng |
Consumer Behavior |
3 |
3 |
0 |
|
IA701110 |
Mỹ thuật đương đại |
Contemporary Fine Arts |
3 |
3 |
0 |
|
B.3 Các học phần chuyên ngành tự chọn (chọn tối thiểu 12 tín chỉ, trong đó có 01 chuyên đề nghiên cứu) |
12 |
|
|
||
|
B.3.1 Hướng nghiên cứu Thiết kế đồ họa |
|
|
|
||
|
IA701120 |
Quản lý hoạt động đồ họa truyền thông |
Operations Management in Graphic Communication |
3 |
2 |
1 |
|
IA701130 |
Xã hội và truyền thông |
Society and Media |
3 |
2 |
1 |
|
IA701140 |
Lý thuyết văn hóa thị giác |
Theory of Visual Culture |
3 |
2 |
1 |
|
IA701150 |
Xu hướng thiết kế đồ họa đương đại |
Contemporary Trends in Graphic Design |
3 |
2 |
1 |
|
IA701160 |
Chuyên đề - Thiết kế đồ họa |
Workshop - Graphic Design |
3 |
2 |
1 |
|
B.3.2 Hướng nghiên cứu Thiết kế công nghiệp |
|
|
|
||
|
IA701170 |
Thiết kế sản phẩm tương tác |
Interaction Design |
3 |
2 |
1 |
|
IA701180 |
Sản phẩm tùy biến & Mô hình thực nghiệm |
Customization & prototypes for product design |
3 |
2 |
1 |
|
IA701190 |
Thiết kế sản phẩm bền vững |
Design for Sustainable Products |
3 |
2 |
1 |
|
IA701200 |
Xu hướng thiết kế sản phẩm đương đại |
Contemporary Trends in Product Design |
3 |
2 |
1 |
|
IA701210 |
Chuyên đề - Thiết kế công nghiệp |
Workshop - Industrial Design |
3 |
2 |
1 |
|
B.3.3 Hướng nghiên cứu Thiết kế thời trang |
|
|
|
||
|
IA701220 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp thời trang |
Operations Management in Fashion Enterprise |
3 |
2 |
1 |
|
IA701230 |
Thiết kế thương hiệu |
Design Brand |
3 |
2 |
1 |
|
IA701240 |
Xu hướng thiết kế thời trang đương đại |
Contemporary Trends in Fashion Design |
3 |
2 |
1 |
|
IA701250 |
Chuyên đề - Thiết kế thời trang |
Workshop - Fashion Design |
3 |
2 |
1 |
|
IA701260 |
Thực tập doanh nghiệp thời trang |
Fashion Enterprise Internship |
3 |
2 |
1 |
|
B.3.4 Hướng nghiên cứu Thiết kế nội thất |
|
|
|
||
|
IA701270 |
Thiết kế nội thất bền vững |
Design for Sustainable Interiors |
3 |
2 |
1 |
|
IA701280 |
Thiết kế đồ nội thất nâng cao |
Furniture Design Advanced |
3 |
2 |
1 |
|
IA701290 |
Xu hướng thiết kế nội thất đương đại |
Contemporary Trends in Interior Design |
3 |
2 |
1 |
|
IA701300 |
Tìm hiểu bối cảnh và văn hoá trong nghệ thuật và thiết kế |
Contextual and Cultural referencing in Art and Design |
3 |
2 |
1 |
|
IA701310 |
Chuyên đề - Thiết kế nội thất |
Workshop – Interior Design |
3 |
2 |
1 |
|
C. Luận văn Thạc sĩ |
15 |
|
|
||
|
IA701000 |
Luận văn Thạc sĩ |
Master's Thesis |
15 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
60 |
|
|
|
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Đại học Tôn Đức Thắng
Địa chỉ: 19 Đ.Nguyễn Hữu Thọ, Tân Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh