Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
THANK YOU
Tư vấn khóa học
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Thạc sĩ
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
2 năm
Dự kiến khai giảng:
Linh động
Nơi học:
Hà Nội, Đồng Nai, Gia Lai
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1964
Edunet, trường học, Đăng ký36+ chương trình đào tạo
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng ký40,000+ kỹ sư, cử nhân tốt nghiệp
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác với nhiều trường ĐH quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Đào tạo thạc sĩ mỹ thuật ứng dụng có trình độ chuyên môn sâu về thiết kế mỹ thuật và kỹ thuật, làm việc trong các cơ sở đào tạo, nghiên cứu, sản xuất kinh doanh và  dịch vụ liên quan đến lĩnh vực mỹ thuật ứng dụng.
  • Chương trình đào tạo thạc sĩ Mỹ thuật ứng dụngđược thiết kế theo xu hướng tiên  tiến, hiện đại, phù hợp với điều kiện trong nước và tương đương các chương trình đào tạo  tiên tiến của một số nước trên thế giới.
  • Khối lượng kiến thức: Khung chương trình đào tạo thạc sĩ Mỹ thuật ứng dụng  được thiết kế với tổng số 60 tín chỉ, gồm 27 tín chỉ bắt buộc (45%), 18 tín chỉ tự chọn  (30%) và 15 tín chỉ thực hiện luận văn tốt nghiệp (25%).

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy hoặc vừa làm vừa học

Thời gian đào tạo: 02 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đã tốt nghiệp hoặc đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp; đối với chương trình định hướng nghiên cứu yêu cầu hạng tốt nghiệp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu;
  • Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
  • Đáp ứng các yêu cầu khác của chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và theo quy định của chương trình đào tạo.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển theo Quy định tuyển sinh và đào tạo trình độ Thạc sĩ tại trường Đại học Lâm nghiệp.

Hồ sơ dự thi

  • Đơn xin dự thi
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm đại học
  • Giấy công nhận văn bằng nước ngoài của Bộ GD&ĐT (nêu có).
  • Giấy chứng nhận đủ sức khỏe để học tập của một bệnh viện đa khoa trong vòng 6 tháng
  • Bản sao công chứng các quyết định tuyển dụng hoặc bổ nhiệm hoặc HĐLĐ (nếu có).
  • Bản sao công chứng chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có).
  • Bản sao công chứng các giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên nếu có
  • Bản sao công chứng chứng chỉ bổ sung kiến thức đại học (nếu có)
  • Công văn cử cán bộ đi thi của thủ trưởng cơ quan nếu có
  • Sơ yếu lý lịch (mẫu theo hồ sơ)
  • Bản sao chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân
  • 2 ảnh mầu 3x4 cm, 2 ảnh 2x3 cm và hai phong bì ghi rõ địa chỉ liên hệ của thí sinh.
  • Văn bản chứng minh kinh nghiệm công tác.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Mã số học phần

Tên học phần

Khối lượng (tín chỉ)

Phần  

chữ

Phần  

số

Tổng số

Lý  

thuyết

TH,  

TN,  

TL

A – Phần kiến thức chung

6

 

 

MUTH

501

Triết học

3

2

1

MUTA

502

Tiếng Anh

3

3

 

B – Phần kiến thức cơ sở

17

 

 

B1-Các học phần bắt buộc

8

 

 

MUMH

503

Mỹ học

2

1,5

0,5

MUCS

504

Cơ sở tạo hình

2

1,5

0,5

MUNC

505

Phương pháp nghiên cứu khoa học Mỹ thuật ứng dụng

2

1,5

0,5

MUVL

506

Vật liệu và kết cấu công trình cảnh quan  và nội thất

2

1,5

0,5

B2-Các học phần tự chọn

9/18

 

 

MUTM

507

Phương pháp luận và thẩm mỹ công  nghiệp

3

2

1

MULS

508

Lịch sử Mỹ thuật

3

2

1

MUTX

509

Thiết kế xanh

2

1,5

0,5

MUET

510

Ergonomic trong thiết kế

2

1,5

0,5

MUVC

511

Vật liệu cây xanh

2

1,5

0,5

MUST

512

Sinh thái cảnh quan

2

1,5

0,5

MUMT

513

Môi trường đô thị

2

1,5

0,5

MUTG

514

Cơ sở thiết ế thị giác

2

1,5

0,5

C- Phần kiến thức chuyên ngành

22

 

 

C1- Chuyên ngành Mỹ thuật ứng dụng

22

 

 

C11- Các học phần bắt buộc

10

 

 

MUNM

515

Nghệ thuật môi trường

2

1,5

0,5

MUCN

516

Tổ chức thi công công trình cảnh quan và  nội thất

2

1,5

0,5

MUĐA

517

Đồ án chuyên ngành

3

0,5

2,5

MUSE

518

Seminar

1

 

1

MUBT

519

Bảo tồn và khôi phục công trình cảnh  quan và nội thất

2

1,5

0,5

C12- Các học phần tự chọn

12/24

 

 

MUPT

520

Phong thủy ứng dụng

2

1,5

0,5

MUĐT

521

Thiết kế nội thất hông gian đặc thù

2

1,5

0,5

MUQL

522

Quản lý và chiến lược thiết kế

2

1,5

0,5

MUTN

523

Tin học chuyên ngành

2

0,5

1,5

MUHS

524

Thiết kế hệ thống sản phẩm công nghiệp

2

1,5

0,5

MUSP

525

Thiết kế sản phẩm nội thất

2

1,5

0,5

MUĐG

526

Đánh giá thiết kế

2

1,5

0,5

MUCQ

527

Thiết kế cảnh quan

2

1,5

0,5

MUDL

528

Quy hoạch khu du lịch cảnh quan

2

1,5

0,5

MUQV

529

Quy hoạch thiết kế vườn thực vật

2

1,5

0,5

MUKH

530

Kiến trúc cảnh quan hiện đại

2

1,5

0,5

MUKX

531

Kinh tế xây dựng

2

1,5

0,5

C2- Chuyên ngành Thiết kế công nghiệp và Nội thất

22

 

 

C21- Các học phần bắt buộc

10

 

 

MUKG

532

Tổ chức không gian nội thất

2

1,5

0,5

MUHS

524

Thiết kế hệ thống sản phẩm công nghiệp

2

1,5

0,5

MUSP

525

Thiết kế sản phẩm nội thất

2

1,5

0,5

MUĐA

533

Đồ án chuyên ngành

3

0,5

2,5

MUSE

534

Seminar

1

 

1

C22- Các học phần tự chọn

12/24

 

 

MUPT

520

Phong thủy ứng dụng

2

1,5

0,5

MUĐT

521

Thiết kế nội thất hông gian đặc thù

2

1,5

0,5

MUQL

522

Quản lý và chiến lược thiết kế

2

1,5

0,5

MUTN

523

Tin học chuyên ngành

2

1,5

0,5

MUNT

535

Thiết kế thi công công trình nội thất

2

1,5

0,5

MUCN

516

Tổ chức thi công công trình cảnh quan và  nội thất

2

 

MUSN

536

Công nghệ sản xuất nội thất

2

1,5

0,5

MUNM

515

Nghệ thuật môi trường

2

1,5

0,5

MUBQ

537

Thiết kế bao bì và quảng cáo chuyên sâu

2

1,5

0,5

MUSM

538

Thiết kế sản phẩm thủ công mỹ nghệ

2

1,5

0,5

MUBT

519

Bảo tồn và khôi phục công trình cảnh  quan và nội thất

2

1,5

0,5

MUKX

531

Kinh tế xây dựng

2

1,5

0,5

C3- Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan

22

 

 

C31- Các học phần bắt buộc

10

 

 

MUCN

516

Tổ chức thi công công trình cảnh quan và  nội thất

2

1,5

0,5

MUĐC

539

Đô thị cảnh quan

2

1,5

0,5

MUĐA

540

Đồ án chuyên ngành KTCQ

3

 

 

MUSE

541

Seminar

1

 

1

MUBT

519

Bảo tồn và khôi phục công trình cảnh  quan và nội thất

2

1,5

0,5

C32- Các học phần tự chọn

12/24

 

 

MUKĐ

542

Thiết kế các loại hình hông gian xanh đô  thị

2

1,5

0,5

MUTN

523

Tin học chuyên ngành

2

1,5

0,5

MUPT

520

Phong thủy ứng dụng

2

1,5

0,5

MUTĐ

543

Thiết kế đô thị

2

1,5

0,5

MUQC

544

Quy hoạch cấu trúc chiến lược

2

1,5

0,5

MUKC

545

Kỹ thuật trồng cây đô thị

2

1,5

0,5

MUPĐ

546

Phát triển cảnh quan đô thị bền vững

2

1,5

0,5

MUCQ

527

Thiết kế cảnh quan

2

1,5

0,5

MUDL

528

Quy hoạch khu du lịch cảnh quan

2

1,5

0,5

MUQV

529

Quy hoạch thiết kế vườn thực vật

2

1,5

0,5

MUKH

530

Kiến trúc cảnh quan hiện đại

2

1,5

0,5

MUXD

531

Kinh tế xây dựng

2

1,5

0,5

C4- Chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị

22

 

 

C41- Các học phần bắt buộc

10

 

 

MUKĐ

542

Thiết kế các loại hình hông gian xanh đô  thị

2

1,5

0,5

MUKC

545

Kỹ thuật trồng cây đô thị

2

1,5

0,5

MUĐA

547

Đồ án chuyên ngành LNĐT

4

 

 

MUSE

548

Seminar

1

 

 

MUTC

549

Thực tập chuyên ngành

1

 

 

C42- Các học phần tự chọn

12/24

 

 

MUUQ

550

Ứng dụng công nghệ địa không gian trong  quản lý cây xanh đô thị

2

1,5

0,5

MUTN

523

Tin học chuyên ngành

2

1,5

0,5

MUXH

551

Công nghệ sản xuất hoa

2

1,5

0,5

MUCX

552

Thực vật cảm xạ trong phong thủy

2

1,5

0,5

MUSB

553

Quản lý sâu bệnh hại cây cảnh quan

2

1,5

0,5

MUCQ

527

Thiết kế cảnh quan

2

1,5

0,5

MUDL

528

Quy hoạch khu du lịch cảnh quan

2

1,5

0,5

MUQV

529

Quy hoạch thiết kế vườn thực vật

2

1,5

0,5

MUPT

520

Phong thủy ứng dụng

2

1,5

0,5

MUTĐ

542

Thiết kế đô thị

2

1,5

0,5

MUKH

530

Kiến trúc cảnh quan hiện đại

2

1,5

0,5

MUXD

531

Kinh tế xây dựng

2

1,5

0,5

D- Luận văn tốt nghiệp

15

0

15

Tổng cộng

60

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Trường Đại học Lâm nghiệp

Địa chỉ: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội

 

 

Đánh giá khóa học

0
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạ0
4.5
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí
Liên hệ
×
Edunet