- Đào tạo thạc sĩ mỹ thuật ứng dụng có trình độ chuyên môn sâu về thiết kế mỹ thuật và kỹ thuật, làm việc trong các cơ sở đào tạo, nghiên cứu, sản xuất kinh doanh và dịch vụ liên quan đến lĩnh vực mỹ thuật ứng dụng.
- Chương trình đào tạo thạc sĩ Mỹ thuật ứng dụngđược thiết kế theo xu hướng tiên tiến, hiện đại, phù hợp với điều kiện trong nước và tương đương các chương trình đào tạo tiên tiến của một số nước trên thế giới.
- Khối lượng kiến thức: Khung chương trình đào tạo thạc sĩ Mỹ thuật ứng dụng được thiết kế với tổng số 60 tín chỉ, gồm 27 tín chỉ bắt buộc (45%), 18 tín chỉ tự chọn (30%) và 15 tín chỉ thực hiện luận văn tốt nghiệp (25%).
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Hình thức đào tạo: Chính quy hoặc vừa làm vừa học
Thời gian đào tạo: 02 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Đã tốt nghiệp hoặc đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp; đối với chương trình định hướng nghiên cứu yêu cầu hạng tốt nghiệp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu;
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Đáp ứng các yêu cầu khác của chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và theo quy định của chương trình đào tạo.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển theo Quy định tuyển sinh và đào tạo trình độ Thạc sĩ tại trường Đại học Lâm nghiệp.
Hồ sơ dự thi
- Đơn xin dự thi
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm đại học
- Giấy công nhận văn bằng nước ngoài của Bộ GD&ĐT (nêu có).
- Giấy chứng nhận đủ sức khỏe để học tập của một bệnh viện đa khoa trong vòng 6 tháng
- Bản sao công chứng các quyết định tuyển dụng hoặc bổ nhiệm hoặc HĐLĐ (nếu có).
- Bản sao công chứng chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có).
- Bản sao công chứng các giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên nếu có
- Bản sao công chứng chứng chỉ bổ sung kiến thức đại học (nếu có)
- Công văn cử cán bộ đi thi của thủ trưởng cơ quan nếu có
- Sơ yếu lý lịch (mẫu theo hồ sơ)
- Bản sao chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân
- 2 ảnh mầu 3x4 cm, 2 ảnh 2x3 cm và hai phong bì ghi rõ địa chỉ liên hệ của thí sinh.
- Văn bản chứng minh kinh nghiệm công tác.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Mã số học phần |
Tên học phần |
Khối lượng (tín chỉ) |
|||
|
Phần chữ |
Phần số |
Tổng số |
Lý thuyết |
TH, TN, TL |
|
|
A – Phần kiến thức chung |
6 |
|
|
||
|
MUTH |
501 |
Triết học |
3 |
2 |
1 |
|
MUTA |
502 |
Tiếng Anh |
3 |
3 |
|
|
B – Phần kiến thức cơ sở |
17 |
|
|
||
|
B1-Các học phần bắt buộc |
8 |
|
|
||
|
MUMH |
503 |
Mỹ học |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUCS |
504 |
Cơ sở tạo hình |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUNC |
505 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học Mỹ thuật ứng dụng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUVL |
506 |
Vật liệu và kết cấu công trình cảnh quan và nội thất |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
B2-Các học phần tự chọn |
9/18 |
|
|
||
|
MUTM |
507 |
Phương pháp luận và thẩm mỹ công nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
MULS |
508 |
Lịch sử Mỹ thuật |
3 |
2 |
1 |
|
MUTX |
509 |
Thiết kế xanh |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUET |
510 |
Ergonomic trong thiết kế |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUVC |
511 |
Vật liệu cây xanh |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUST |
512 |
Sinh thái cảnh quan |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUMT |
513 |
Môi trường đô thị |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUTG |
514 |
Cơ sở thiết ế thị giác |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
C- Phần kiến thức chuyên ngành |
22 |
|
|
||
|
C1- Chuyên ngành Mỹ thuật ứng dụng |
22 |
|
|
||
|
C11- Các học phần bắt buộc |
10 |
|
|
||
|
MUNM |
515 |
Nghệ thuật môi trường |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUCN |
516 |
Tổ chức thi công công trình cảnh quan và nội thất |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUĐA |
517 |
Đồ án chuyên ngành |
3 |
0,5 |
2,5 |
|
MUSE |
518 |
Seminar |
1 |
|
1 |
|
MUBT |
519 |
Bảo tồn và khôi phục công trình cảnh quan và nội thất |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
C12- Các học phần tự chọn |
12/24 |
|
|
||
|
MUPT |
520 |
Phong thủy ứng dụng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUĐT |
521 |
Thiết kế nội thất hông gian đặc thù |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUQL |
522 |
Quản lý và chiến lược thiết kế |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUTN |
523 |
Tin học chuyên ngành |
2 |
0,5 |
1,5 |
|
MUHS |
524 |
Thiết kế hệ thống sản phẩm công nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUSP |
525 |
Thiết kế sản phẩm nội thất |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUĐG |
526 |
Đánh giá thiết kế |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUCQ |
527 |
Thiết kế cảnh quan |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUDL |
528 |
Quy hoạch khu du lịch cảnh quan |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUQV |
529 |
Quy hoạch thiết kế vườn thực vật |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUKH |
530 |
Kiến trúc cảnh quan hiện đại |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUKX |
531 |
Kinh tế xây dựng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
C2- Chuyên ngành Thiết kế công nghiệp và Nội thất |
22 |
|
|
||
|
C21- Các học phần bắt buộc |
10 |
|
|
||
|
MUKG |
532 |
Tổ chức không gian nội thất |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUHS |
524 |
Thiết kế hệ thống sản phẩm công nghiệp |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUSP |
525 |
Thiết kế sản phẩm nội thất |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUĐA |
533 |
Đồ án chuyên ngành |
3 |
0,5 |
2,5 |
|
MUSE |
534 |
Seminar |
1 |
|
1 |
|
C22- Các học phần tự chọn |
12/24 |
|
|
||
|
MUPT |
520 |
Phong thủy ứng dụng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUĐT |
521 |
Thiết kế nội thất hông gian đặc thù |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUQL |
522 |
Quản lý và chiến lược thiết kế |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUTN |
523 |
Tin học chuyên ngành |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUNT |
535 |
Thiết kế thi công công trình nội thất |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUCN |
516 |
Tổ chức thi công công trình cảnh quan và nội thất |
2 |
|
|
|
MUSN |
536 |
Công nghệ sản xuất nội thất |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUNM |
515 |
Nghệ thuật môi trường |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUBQ |
537 |
Thiết kế bao bì và quảng cáo chuyên sâu |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUSM |
538 |
Thiết kế sản phẩm thủ công mỹ nghệ |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUBT |
519 |
Bảo tồn và khôi phục công trình cảnh quan và nội thất |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUKX |
531 |
Kinh tế xây dựng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
C3- Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan |
22 |
|
|
||
|
C31- Các học phần bắt buộc |
10 |
|
|
||
|
MUCN |
516 |
Tổ chức thi công công trình cảnh quan và nội thất |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUĐC |
539 |
Đô thị cảnh quan |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUĐA |
540 |
Đồ án chuyên ngành KTCQ |
3 |
|
|
|
MUSE |
541 |
Seminar |
1 |
|
1 |
|
MUBT |
519 |
Bảo tồn và khôi phục công trình cảnh quan và nội thất |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
C32- Các học phần tự chọn |
12/24 |
|
|
||
|
MUKĐ |
542 |
Thiết kế các loại hình hông gian xanh đô thị |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUTN |
523 |
Tin học chuyên ngành |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUPT |
520 |
Phong thủy ứng dụng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUTĐ |
543 |
Thiết kế đô thị |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUQC |
544 |
Quy hoạch cấu trúc chiến lược |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUKC |
545 |
Kỹ thuật trồng cây đô thị |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUPĐ |
546 |
Phát triển cảnh quan đô thị bền vững |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUCQ |
527 |
Thiết kế cảnh quan |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUDL |
528 |
Quy hoạch khu du lịch cảnh quan |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUQV |
529 |
Quy hoạch thiết kế vườn thực vật |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUKH |
530 |
Kiến trúc cảnh quan hiện đại |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUXD |
531 |
Kinh tế xây dựng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
C4- Chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị |
22 |
|
|
||
|
C41- Các học phần bắt buộc |
10 |
|
|
||
|
MUKĐ |
542 |
Thiết kế các loại hình hông gian xanh đô thị |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUKC |
545 |
Kỹ thuật trồng cây đô thị |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUĐA |
547 |
Đồ án chuyên ngành LNĐT |
4 |
|
|
|
MUSE |
548 |
Seminar |
1 |
|
|
|
MUTC |
549 |
Thực tập chuyên ngành |
1 |
|
|
|
C42- Các học phần tự chọn |
12/24 |
|
|
||
|
MUUQ |
550 |
Ứng dụng công nghệ địa không gian trong quản lý cây xanh đô thị |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUTN |
523 |
Tin học chuyên ngành |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUXH |
551 |
Công nghệ sản xuất hoa |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUCX |
552 |
Thực vật cảm xạ trong phong thủy |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUSB |
553 |
Quản lý sâu bệnh hại cây cảnh quan |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUCQ |
527 |
Thiết kế cảnh quan |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUDL |
528 |
Quy hoạch khu du lịch cảnh quan |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUQV |
529 |
Quy hoạch thiết kế vườn thực vật |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUPT |
520 |
Phong thủy ứng dụng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUTĐ |
542 |
Thiết kế đô thị |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUKH |
530 |
Kiến trúc cảnh quan hiện đại |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
MUXD |
531 |
Kinh tế xây dựng |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
D- Luận văn tốt nghiệp |
15 |
0 |
15 |
||
|
Tổng cộng |
60 |
|
|
||
HỌC PHÍ
- Học phí toàn khóa: Liên hệ
Trường Đại học Lâm nghiệp
Địa chỉ: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội